Từ
Kana: と Romaji: to Cấp độ: N3

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Từ điển minh họa
と - Từ điển minh họa
Câu

Câu liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan

N3 〜ことになる koto ni naru Chỉ quyết định kết quả quy tắc hoặc thay đổi do bên ngoài quyết định, gắn với động từ, nghĩa là đã được quyết định rằng N3 〜とは限らない to wa kagiranai Chỉ điều gì đó không nhất thiết luôn đúng, gắn với câu, nghĩa là không phải lúc nào cũng là vậy N3 〜ようとする you to suru Chỉ sự cố gắng ý định hoặc hành động sắp bắt đầu, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là định làm hoặc sắp làm N3 〜ようとしない you to shinai Chỉ sự từ chối hoặc không cố gắng, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là không cố làm hoặc không chịu hành động N3 〜ことなく koto naku Chỉ sự không thực hiện hành động, gắn với động từ, dạng văn viết nghĩa là không làm N3 〜ことなくして koto naku shite Chỉ điều kiện bắt buộc, gắn với động từ, nghĩa là nếu không có điều này thì không thể N3 〜ということだ to iu koto da Chỉ giải thích tóm tắt hoặc thông tin được truyền lại, gắn với câu, nghĩa là có nghĩa là hoặc nghe nói rằng N3 〜というわけだ to iu wake da Chỉ kết luận giải thích từ điều đã nói, gắn với câu, nghĩa là vậy có nghĩa là hoặc vì vậy N3 〜というものだ to iu mono da Chỉ nhận định chung hoặc đánh giá dựa trên lẽ thường, gắn với câu, nghĩa là đúng là như vậy hoặc tự nhiên là