Từ
と
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvà
Câu
Câu liên quan
N3
彼は怒っているというより困っているように見える
Kare wa okotte iru to iu yori komatte iru you ni mieru
Anh ấy có vẻ bối rối hơn là tức giận
N4
そんなに心配することはないと思うよ
Sonna ni shinpai suru koto wa nai to omou yo
Tôi nghĩ không cần lo nhiều như vậy
N4
この仕事は私にとって大きな経験になると思う
Kono shigoto wa watashi ni totte ookina keiken ni naru to omou
Công việc này là trải nghiệm lớn với tôi
N1
年を取るにつれて体力が落ちてきたと感じる
Toshi o toru ni tsurete tairyoku ga ochite kita to kanjiru
Càng lớn tuổi thể lực giảm
N1
このまま放置すると大きな事故になる恐れがある
Kono mama houchi suru to ookina jiko ni naru osore ga aru
Nếu để vậy có nguy cơ tai nạn lớn
N3
そんなことを言うと誤解されかねない
Sonna koto o iu to gokai sarekanenai
Nói vậy dễ bị hiểu nhầm
N1
値段はともかく品質はかなり良いと思う
Nedan wa tomokaku hinshitsu wa kanari yoi to omou
Bỏ qua giá chất lượng tốt
N4
そんな失礼なことは言うものではない
Sonna shitsurei na koto wa iu mono de wa nai
Không nên nói điều thất lễ như vậy
N4
彼は初心者にしてはかなり上手だと思う
Kare wa shoshinsha ni shite wa kanari jouzu da to omou
Với người mới thì khá giỏi
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜ことになる
koto ni naru
Chỉ quyết định kết quả quy tắc hoặc thay đổi do bên ngoài quyết định, gắn với động từ, nghĩa là đã được quyết định rằng
N3
〜とは限らない
to wa kagiranai
Chỉ điều gì đó không nhất thiết luôn đúng, gắn với câu, nghĩa là không phải lúc nào cũng là vậy
N3
〜ようとする
you to suru
Chỉ sự cố gắng ý định hoặc hành động sắp bắt đầu, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là định làm hoặc sắp làm
N3
〜ようとしない
you to shinai
Chỉ sự từ chối hoặc không cố gắng, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là không cố làm hoặc không chịu hành động
N3
〜ことなく
koto naku
Chỉ sự không thực hiện hành động, gắn với động từ, dạng văn viết nghĩa là không làm
N3
〜ことなくして
koto naku shite
Chỉ điều kiện bắt buộc, gắn với động từ, nghĩa là nếu không có điều này thì không thể
N3
〜ということだ
to iu koto da
Chỉ giải thích tóm tắt hoặc thông tin được truyền lại, gắn với câu, nghĩa là có nghĩa là hoặc nghe nói rằng
N3
〜というわけだ
to iu wake da
Chỉ kết luận giải thích từ điều đã nói, gắn với câu, nghĩa là vậy có nghĩa là hoặc vì vậy
N3
〜というものだ
to iu mono da
Chỉ nhận định chung hoặc đánh giá dựa trên lẽ thường, gắn với câu, nghĩa là đúng là như vậy hoặc tự nhiên là