Từ
Kana: と Romaji: to Cấp độ: N3

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Từ điển minh họa
と - Từ điển minh họa
Câu

Câu liên quan

N3 彼が遅れるはずがないからもう来ていると思う Kare ga okureru hazu ga nai kara mou kite iru to omou Anh ấy không thể trễ chắc đã tới N3 説明したからといって理解したというわけではない Setsumei shita kara to itte rikai shita to iu wake de wa nai Giải thích không có nghĩa đã hiểu N3 彼の話によると来週から新しい制度が始まるらしい Kare no hanashi ni yoru to raishuu kara atarashii seido ga hajimaru rashii Theo anh ấy hệ thống mới bắt đầu tuần sau N4 彼は一度も休むことなく三時間働き続けた Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ N2 彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta Niềm tin hình thành qua nhiều năm N3 失敗したとしても経験になるから無駄じゃない Shippai shita to shite mo keiken ni naru kara muda janai Thất bại vẫn là kinh nghiệm N3 彼は成功するに違いないと皆が思っている Kare wa seikou suru ni chigainai to minna ga omotte iru Mọi người tin anh ấy thành công N3 たとえ難しいとしても挑戦する価値がある Tatoe muzukashii to shite mo chousen suru kachi ga aru Dù khó vẫn đáng thử N3 約束を守らないのは無責任というものだ Yakusoku o mamoranai no wa musekinin to iu mono da Không giữ lời hứa là vô trách nhiệm
Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan

N3 〜ことになる koto ni naru Chỉ quyết định kết quả quy tắc hoặc thay đổi do bên ngoài quyết định, gắn với động từ, nghĩa là đã được quyết định rằng N3 〜とは限らない to wa kagiranai Chỉ điều gì đó không nhất thiết luôn đúng, gắn với câu, nghĩa là không phải lúc nào cũng là vậy N3 〜ようとする you to suru Chỉ sự cố gắng ý định hoặc hành động sắp bắt đầu, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là định làm hoặc sắp làm N3 〜ようとしない you to shinai Chỉ sự từ chối hoặc không cố gắng, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là không cố làm hoặc không chịu hành động N3 〜ことなく koto naku Chỉ sự không thực hiện hành động, gắn với động từ, dạng văn viết nghĩa là không làm N3 〜ことなくして koto naku shite Chỉ điều kiện bắt buộc, gắn với động từ, nghĩa là nếu không có điều này thì không thể N3 〜ということだ to iu koto da Chỉ giải thích tóm tắt hoặc thông tin được truyền lại, gắn với câu, nghĩa là có nghĩa là hoặc nghe nói rằng N3 〜というわけだ to iu wake da Chỉ kết luận giải thích từ điều đã nói, gắn với câu, nghĩa là vậy có nghĩa là hoặc vì vậy N3 〜というものだ to iu mono da Chỉ nhận định chung hoặc đánh giá dựa trên lẽ thường, gắn với câu, nghĩa là đúng là như vậy hoặc tự nhiên là