Kanji
Khám phá kanji
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N1
菊
kiku
hoa cúc, hoa cúc, crisantemo
N1
脚
kyaku, kya, kaku / ashi
ván trượt, chân, gầm xe
N1
救
kyuu / suku.u
sự cứu rỗi, cứu giúp, giúp đỡ
N1
虚
kyo, ko / muna.shii, utsu.ro
khoảng trống, sự trống rỗng, sự không chuẩn bị
N1
郷
kyou, gou / sato
quê hương, làng quê, nơi sinh
N1
菌
kin
mầm bệnh, nấm, vi khuẩn
N1
惧
ku, gu / oso.reru
sợ hãi, e ngại, kinh hãi
N1
啓
kei / hira.ku, sato.su
tiết lộ, công khai, nói
N1
掲
kei / kaka.geru
treo (thông báo), dựng lên, giăng lên
N1
渓
kei / tani, tanigawa
suối núi, thung lũng, dòng thác
N1
蛍
kei / hotaru
bọ sét, đom đóm, ver luisant
N1
健
ken / suko.yaka
khỏe mạnh, sức khỏe, sức mạnh
N1
舷
gen / funabata, funaberi
mạn thuyền
N1
康
kou
sự thoải mái, bình yên, thanh thản
N1
控
kou / hika.eru, hika.e
rút lui, thu mình lại, kìm nén
N1
梗
kou, kyou / fusagu, yamanire, oomune
Phần lớn là hình ảnh cận cảnh, thân cây hoa.
N1
頃
kei, kyou / koro, goro, shibara.ku
thời gian, khoảng, hướng tới
N1
痕
kon / ato
dấu vết, dấu chân
N1
紺
kon
xanh đậm, xanh hải quân, xanh lam đậm
N1
彩
sai / irodo.ru
tô màu, sơn, trang điểm
N1
斎
sai / toki, tsutsushi.mu, monoimi, i.mu, iwa.u, itsu.ku
thanh tẩy, thức ăn Phật giáo, phòng
N1
崎
ki / saki, sai, misaki
mũi đất, mũi đất, dải đất
N1
惨
san, zan / miji.me, ita.mu, mugo.i
khốn khổ, thảm họa, tàn ác
N1
斬
zan, san, sen, zen / ki.ru
chặt đầu, giết, sát hại