彼はしばしば夜遅くまで勉強している
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy thường học đến khuya
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜まで
made
Chỉ giới hạn cuối về thời gian hoặc không gian, tương đương đến, chỉ điểm kết thúc
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N4
〜ば
ba
Chỉ điều kiện giả định, gắn với động từ hoặc tính từ, nghĩa là nếu xảy ra thì
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính