彼は借金を返すのに必死だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy đang cố gắng hết sức để trả nợ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
借
shaku / ka.riru
mượn, thuê, vay mượn
N5
金
kin, kon, gon / kane, kana-, -gane
vàng, hoặc oro
N3
返
hen / kae.su, -kae.su, kae.ru, -kae.ru
trở lại, trả lời, mờ dần
N3
必
hitsu / kanara.zu
luôn luôn, chắc chắn, không thể tránh khỏi
N4
死
shi / shi.nu, shi.ni-
cái chết, chết, tử vong
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜のに
noni
Chỉ sự tương phản bất ngờ, nối hai ý đối lập, nghĩa là mặc dù, dù vậy
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính