Câu
Cấp độ: N4

が張ってたづいた

Kana: かれは きの ねが はってた ばしょに きづいた Romaji: Kare wa ki no ne ga hatte basho ni kizuita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy nhận ra chỗ rễ cây đã lan ra

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は木の根が張ってた場所に気づいた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan