彼は長い縄で船を引っ張った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy kéo thuyền bằng dây thừng dài
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
長
chou / naga.i, osa
dài, lãnh đạo, cấp trên
N1
縄
jou / nawa, tada.su
dây thừng rơm, dây thừng, dây bện
N3
船
sen / fune, funa-
tàu, thuyền, thuyền
N3
引
in / hi.ku, hi.keru
kéo, giật, giật mạnh
N1
張
chou / ha.ru, -ha.ri, -ba.ri
kéo dài, bộ đếm cho cung và nhạc cụ dây, kéo giãn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính