彼女が持ってきてくれた土産がめちゃくちゃ美味しかった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtQuà cô ấy mang đến ngon tuyệt vời
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
持
ji / mo.tsu, -mo.chi, mo.teru
nắm giữ, có, sở hữu
N5
土
do, to / tsuchi
đất, mặt đất
N3
産
san / u.mu, u.mareru, ubu-, mu.su
sản phẩm, gấu, sinh con
N3
美
bi, mi / utsuku.shii
vẻ đẹp, xinh đẹp, đẹp đẽ
N4
味
mi / aji, aji.wau
hương vị, mùi vị, vị giác
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てくれる
te kureru
Chỉ ai đó làm gì có lợi cho người nói hoặc nhóm thân cận, gắn với động từ dạng て
N5
〜てください
te kudasai
Cách yêu cầu lịch sự, gắn với dạng te của động từ, nghĩa là hãy làm ơn
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn