Câu
Cấp độ: N4

のおと断っての信を貫いた

Kana: かのじょは そのばの おねがいを きっぱりと ことわって じぶんの しんねんを つらぬいた Romaji: Kanojo wa sonoba no onegai o kippari to kotowatte jibun no shinnen o tsuranuita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy dứt khoát từ chối và giữ vững lập trường

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女はその場のお願いをきっぱりと断って自分の信念を貫いた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan