彼女はその場のお願いをきっぱりと断って自分の信念を貫いた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy dứt khoát từ chối và giữ vững lập trường
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
場
jou, chou / ba
vị trí, địa điểm, nơi chốn
N3
願
gan / nega.u, -negai
đơn thỉnh cầu, yêu cầu, lời hứa
N3
断
dan / ta.tsu, kotowa.ru, sada.meru
chấm dứt, từ chối, bác bỏ
N4
自
ji, shi / mizuka.ra, ono.zukara, ono.zuto
bản thân, soi-même, uno mismo
N3
分
bun, fun, bu / wa.keru, wa.ke, wa.kareru, wa.karu, wa.katsu
phần, phút thời gian, đoạn
N3
信
shin
đức tin, sự thật, lòng trung thành
N3
念
nen
mong muốn, cảm nhận, ý tưởng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính