Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 彼の気持ちにようやく気付いた Kare no kimochi ni youyaku kizuita Cuối cùng tôi đã nhận ra tình cảm của anh ấy N4 彼の田舎は丘陵地帯にある Kare no inaka wa kyuuryou chitai ni aru Quê anh ấy ở vùng đồi N4 彼の話し方は丁寧だけど、少し硬い感じがする Kare no hanashikata wa teinei da kedo, sukoshi katai kanji ga suru Cách nói của anh ấy lịch sự nhưng hơi cứng N4 彼はただの友達だと言い張った Kare wa tada no tomodachi da to iihatta Anh ấy khăng khăng rằng chỉ là bạn N4 彼は事故に遭って入院した Kare wa jiko ni atte nyuuin shita Anh ấy nhập viện vì tai nạn N4 彼は卵を半分に割った Kare wa tamago o hanbun ni watta Anh ấy bổ trứng làm đôi N4 彼は道具を扱う Kare wa dougu o atsukau Anh ấy xử lý dụng cụ N4 彼は道端の石を平らな場所まで運んだ Kare wa michibata no ishi o taira na basho made hakonda Anh ấy mang viên đá ở bên đường đến nơi bằng phẳng N4 彼を別人のように変えて Kare o betsujin no you ni kaete Tôi thay đổi anh ấy như người khác N4 彼女、旅行の計画を1ページにまとめた Kanojo ryokou no keikaku o ichi peeji ni matometa Cô ấy tóm tắt kế hoạch đi trong một trang N4 彼女が美しいと感じる Kanojo ga utsukushii to kanjiru Tôi thấy cô ấy đẹp N4 彼女と別れた Kanojo to wakareta Tôi chia tay cô ấy N4 彼女のことが好きすぎて嫁に行くって言い出した Kanojo no koto ga sukisugite yome ni iku tte iidashita Cô ấy bắt đầu nói sẽ lấy anh ấy vì quá thích N4 彼女の産業は急成長してる Kanojo no sangyou wa kyuuseichou shiteru Công ty cô ấy đang phát triển nhanh N4 彼女はいつもと違う道で彼に出会って恋に落ちた Kanojo wa itsumo to chigau michi de kare ni deatte koi ni ochita Cô ấy gặp anh ấy ở con đường khác và phải lòng N4 彼女はもう一度彼と話したいって言った Kanojo wa mou ichido kare to hanashitai tte itta Cô ấy nói muốn nói chuyện với anh ấy thêm lần nữa N4 彼女はチャンスを狙って待ち続けてついに掴んだ Kanojo wa chansu o neratte machitsuzukete tsui ni tsukanda Cô ấy rình cơ hội và kiên nhẫn chờ đến lúc nắm bắt N4 彼女はトイレに行くと言って席を外した Kanojo wa toire ni iku to itte seki o hazushita Cô ấy nói đi vệ sinh rồi rời khỏi bàn N4 彼女は入院中の彼をお見舞いに行って元気付けてきた Kanojo wa nyuuin chuu no kare o mimai ni itte genki tsukete kita Cô ấy đến thăm anh ấy ở bệnh viện và tiếp thêm sinh lực N4 彼女は味噌汁を椀に注いだ Kanojo wa misoshiru o wan ni sosoida Cô ấy rót canh miso vào bát N4 彼女は大した問題じゃないと言った Kanojo wa taishita mondai ja nai to itta Anh ấy nói không phải vấn đề lớn N4 彼女は彼と一緒にいる時が最も幸せそうに見える Kanojo wa kare to issho ni iru toki ga mottomo shiawase sou ni mieru Cô ấy trông hạnh phúc nhất khi ở bên anh ấy N4 彼女は彼と仲良くやってる Kanojo wa kare to nakayoku yatteru Cô ấy hòa thuận với anh ấy N4 彼女は彼の不注意を厳しく責めた Kanojo wa kare no fuchuui o kibishiku semeta Cô ấy nghiêm khắc trách sự bất cẩn của anh ấy