彼は道端の石を平らな場所まで運んだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy mang viên đá ở bên đường đến nơi bằng phẳng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N1
端
tan / hashi, ha, hata, -bata, hana
cạnh, gốc, cuối
N3
石
seki, shaku, koku / ishi
đá, pierre, piedra
N3
平
hei, byou, hyou / tai.ra, tai.rageru, hira
bằng phẳng, yên bình
N4
場
jou, chou / ba
vị trí, địa điểm, nơi chốn
N3
所
sho / tokoro, -tokoro, dokoro, toko
địa điểm, phạm vi, vị trí
N4
運
un / hako.bu
mang theo, may mắn, số phận
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜まで
made
Chỉ giới hạn cuối về thời gian hoặc không gian, tương đương đến, chỉ điểm kết thúc
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính