Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
この洗剤で洗えば汚れが落ちる
Kono senzai de araeba yogore ga ochiru
Giặt với bột giặt này thì vết bẩn bay
N3
この物語の中で一番印象に残ってる句がある
Kono monogatari no naka de ichiban inshou ni nokotteru ku ga aru
Có một câu trong truyện này khiến tôi ấn tượng mãi
N3
とにかく試してみて、結果を見てから考えよう
Tonikaku tameshite mite, kekka o mite kara kangaeyou
Dù sao thử đi rồi xem kết quả rồi hãy tính
N3
ギフトの包装をお願いしたいんですが
Gifuto no housou o negai shitai n desu ga
Tôi muốn nhờ gói quà
N3
チームが優勝した瞬間、涙が出た
Chiimu ga yuushou shita shunkan namida ga deta
Lúc đội vô địch, tôi khóc
N3
一日でも早く平和が訪れてほしい
Ichinichi demo hayaku heiwa ga tazurete hoshii
Tôi hy vọng hòa bình đến càng sớm càng tốt
N3
万一失敗したら、どうしよう
Man’ichi shippai shitara dou shiyou
Lỡ thất bại thì sao?
N3
事業を失敗して破産してしまった
Jigyou o shippai shite hasan shimatte ita
Tôi phá sản vì kinh doanh thất bại
N3
交際は慎重にしたほうがいいって友達に言われた
Kousai wa shinchou ni shita hou ga ii tte tomodachi ni iwareta
Bạn tôi khuyên nên cẩn thận khi giao du
N3
今日の日付って、もう八月なのに信じられない
Kyou no hizuke tte, mou hachigatsu na noni shinjirarenai
Hôm nay đã là tháng Tám rồi mà không tin được
N3
今月の支出は思ったより多かった
Kongetsu no shishutsu wa omotta yori ookatta
Chi tiêu tháng này nhiều hơn dự kiến
N3
分からないところがあったらあとで聞いてもいいですか
Wakaranai tokoro ga attara ato de kiite mo ii desu ka
Nếu có phần nào không hiểu tôi hỏi sau được không
N3
協議がようやくまとまった
Kyougi ga yatto matomatta
Các cuộc thảo luận cuối cùng đã đi đến thống nhất
N3
噂を信じないで事実を確認しよう
Uwasa o shinjinai de jijitsu o kakunin shiyou
Đừng tin đồn hãy xác minh sự thật
N3
彼、それは例外だと彼は主張した
Kare sore wa reigai da to kare wa shuchou shita
Anh ấy khẳng định đó là ngoại lệ
N3
彼、会議の日程を確認してくれた
Kare kaigi no nittei o kakunin shite kureta
Anh ấy xác nhận lịch họp
N3
彼、寺の僧として暮らしてる
Kare tera no sou toshite kurashiteru
Anh ấy sống như nhà sư Phật giáo
N3
彼、湿気が多いとカビが生える
Kare shikke ga ooi to kabi ga haeru
Nhiều ẩm sẽ mốc
N3
彼がサインした書類を確認する
Kare ga sain shita shorui o kakunin suru
Kiểm tra tài liệu anh ấy đã ký
N3
彼が静かなことから何か考えていると分かった
Kare ga shizuka na koto kara nanika kangaete iru to wakatta
Im lặng nên biết đang nghĩ
N3
彼との繋がりが途切れた
Kare to no tsunagari ga togireta
Mối liên kết với anh ấy đứt
N3
彼と争う気はない
Kare to arasou ki wa nai
Tôi không muốn tranh cãi với anh ấy
N3
彼と仲良くなった
Kare to nakayoku natta
Tôi thân với anh ấy
N3
彼と比較しても仕方ないでしょ
Kare to hikaku shite mo shikata nai desho
Không ích gì so sánh với anh ấy đâu