Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N2 やっぱり行くことにした Yappari iku koto ni shita Cuối cùng tôi quyết định đi N2 割引率、二十パーセント引きでいいかな? Waribiki ritsu, nijuppaasento biki de ii kana? Giảm giá hai mươi phần trăm được không? N2 彼、割れた骨を接いで治した Kare wareta hone o tsuide naoshita Anh ấy nối xương gãy lành lại N2 彼、水が渦を巻いて流れてる Kare mizu wa uzu o maite nagareteru Nước chảy xoáy N2 彼、穴が埋まって歩けるようになった Kare ana ga umatte arukeru you ni natta Hố đã lấp xong và đi lại được N2 彼は知らぬ間に指の先に小さなトゲが刺さっていた Kare wa shiranu ma ni yubi no saki ni chiisana toge ga sasatte ita Không biết có cái gai nhỏ đâm vào đầu ngón tay N2 彼女、結婚式のビデオを編集してる Kanojo kekkonshiki no bideo o henshuu shiteru Cô ấy đang chỉnh sửa video cưới N2 彼女の成績は学年でトップだ Kanojo no seiseki wa gakunen de toppu da Thành tích cô ấy đứng đầu khối N2 彼女の笑顔は彼の活力の素だ Kanojo no egao wa kare no katsuryoku no moto da Nụ cười cô ấy là nguồn năng lượng của anh ấy N2 彼女は年老いて動作が鈍くなってきた Kanojo wa toshioite dousa ga nibuku natte kita Cô ấy già đi và cử động chậm lại N2 彼女は論文の締め切りに追われてる Kanojo wa ronbun no shimekiri ni owaretéru Cô ấy đang bị deadline luận văn dí N2 朝日が山の向こうからゆっくり昇ってきた Asahi ga yama no mukou kara yukkuri nobotte kita Mặt trời mọc chậm từ phía sau ngọn núi N2 梅の花が咲いた Ume no hana ga saita Hoa mận đã nở N2 私の旧友が久しぶりに来日した Watashi no kyuuyuu ga hisashiburi ni rainichi shita Bạn cũ của tôi đã đến Nhật Bản sau một thời gian dài N2 足跡が残ってる Ashiato ga nokotteru Dấu chân vẫn còn N2 図書カードを申請した Tosho kaado o shinsei shita Tôi đã xin thẻ thư viện N2 彼、あの人は将棋の名人だ Kare ano hito wa shougi no meijin da Anh ấy là cao thủ shogi N2 彼、魚の骨が喉に刺さった Kare sakana no hone ga nodo ni sasatta Xương cá mắc trong cổ họng anh ấy N2 彼の家から駅周辺一帯が彼のテリトリーだ Kare no ie kara ekishuuhen ittai ga kare no teritorii da Khu vực quanh ga từ nhà anh ấy đều là lãnh thổ của anh ấy N2 彼の突然の登場に彼女は驚きを隠せなかった Kare no totsuzen no toujou ni kanojo wa odoroki o kakusenakatta Cô ấy không giấu được sự ngạc nhiên khi anh ấy xuất hiện đột ngột N2 彼はシャツの袖をまくり上げた Kare wa shatsu no sode o makuriageta Anh ấy xắn tay áo lên N2 彼は試合終了のホイッスルが鳴る前にゴールを決めた Kare wa shiai shuuryou no hoissuru ga naru mae ni gooru o kimeta Anh ấy ghi bàn trước khi còi kết thúc trận vang lên N2 彼女、隙間から中を覗いた Kanojo sukima kara naka o nozoita Cô ấy nhìn qua khe hở N2 彼女の怒りは頂点に達した Kanojo no ikari wa chouten ni tasshita Cơn giận cô ấy lên đến đỉnh