Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N2
彼女は電力の供給が不安定だと言った
Kanojo wa denryoku no kyoukyuu ga fuantei da to itta
Anh ấy nói nguồn điện không ổn định
N2
昨夜、銀行に強盗が侵入したらしい
Sakuya ginkou ni goutou ga shinnyuu shita rashii
Đêm qua có kẻ cướp đột nhập ngân hàng
N2
水筒から水がこぼれないようにキャップをきちんと閉めて
Suitou kara mizu ga koborenai you ni kyappu o kichin to shimete
Để nước không tràn ra hãy vặn chặt nắp bình
N2
物理の法則って、当たり前のことを言ってるようでいて深い
Butsuri no housoku tte, atarimae no koto o itteru you de ite fukai
Định luật vật lý tưởng chừng nói điều hiển nhiên nhưng sâu sắc
N2
田中博士の最新論文が学会で発表された
Tanaka-hakase no saishin ronbun ga gakkai de happyou sareta
Bài nghiên cứu mới nhất của Tiến sĩ Tanaka được trình bày tại hội nghị
N2
皆さん、おはようございます。
Kare wa sukii de ashi o kossetsu shita
Anh ấy bị gãy chân khi trượt tuyết
N2
週末は温泉旅行に行く予定
Shuumatsu wa onsen ryokou ni iku yotei
Tôi dự định đi du lịch onsen cuối tuần
N2
お礼の品を贈らせて
Orei no shina o okurasete
Cho tôi tặng quà cảm ơn
N2
ふと鏡を見たら白髪が増えていて驚いた
Futo kagami o mitara shiraga ga fuete ite odoroita
Đột nhiên soi gương thấy tóc bạc tăng lên mà giật mình
N2
前者と後者の意見が真っ向から対立していて収拾がつかない
Zensha to kousha no iken ga makkou kara tairitsu shite ite shuushuu ga tsukanai
Ý kiến hai bên đối đầu trực diện không thể dàn xếp
N2
外務大臣が来月来日する
Gaimu daijin ga raigetsu rainichi suru
Bộ trưởng ngoại giao đến Nhật tháng sau
N2
彼、力を合わせてプロジェクトを進めた
Kare chikara o awasete purojekuto o susumeta
Họ hợp lực đẩy dự án
N2
彼とは長年の交流を通じて信頼関係が生まれた
Kare to wa naganen no kouryuu o tsuujite shinrai kankei ga umareta
Niềm tin hình thành qua nhiều năm
N2
彼と仕事の面で意見が対立してる
Kare to shigoto no men de iken ga tairitsu shiteru
Tôi bất đồng với anh ấy về mặt công việc
N2
彼の心には希望が満ちていて前向きな姿勢が印象的だった
Kare no kokoro ni wa kibou ga michite ite maemuki na shisei ga inshouteki datta
Anh ấy tràn đầy hy vọng và thái độ tích cực rất ấn tượng
N2
彼女の機密情報が外部に漏れないよう厳重に管理されてる
Kanojo no kimitsu jouhou ga gaibu ni morenai you genjuu ni kanri sareteru
Thông tin mật của cô ấy được quản lý chặt chẽ để không rò rỉ
N2
彼女はこの流行を取り入れるかどうか迷ってる
Kanojo wa kono ryuukou o toriireru ka dou ka mayotte ru
Cô ấy đang phân vân có nên theo xu hướng này
N2
彼女は将棋の名人と対戦して見事勝利を収めた
Kanojo wa shougi no meijin to taisen shite migoto shouri o osameta
Cô ấy đấu với kỳ thủ shogi cao cấp và giành chiến thắng tuyệt vời
N2
彼女は激しい論争の末に落ち着いた解決策を見出した
Kanojo wa hageshii ronsou no sue ni ochitsuita kaiketsusaku o miidashita
Cô ấy tìm ra giải pháp bình tĩnh sau cuộc tranh luận gay gắt
N2
彼女は駐車禁止の標識を見落として誤って駐車してしまった
Kanojo wa chuushakinshi no hyoushiki o miotoshite ayamatte chuusha shite shimatta
Cô ấy lỡ bảng cấm đỗ và đỗ nhầm
N2
数字で答えなさい
Suuji de kotaenasai
Hãy trả lời bằng số
N2
新製品のデモ、見せてもらえる?
Shinseihin no demo, misete moraeru?
Cho tôi xem demo sản phẩm mới được không?
N2
時間があるうちに必要な資料を全部準備しておこう
Jikan ga aru uchi ni hitsuyou na shiryou o zenbu junbi shite okou
Hãy chuẩn bị tài liệu cần thiết khi còn thời gian
N2
物語の半ばで読者は驚く展開に出会う
Monogatari no nakama de dokusha wa odoroku tenkai ni deau
Giữa truyện, độc giả gặp bước ngoặt bất ngờ