彼女は駐車禁止の標識を見落として誤って駐車してしまった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy lỡ bảng cấm đỗ và đỗ nhầm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N2
駐
chuu
dừng chân, cư trú tại, người cư trú
N5
車
sha / kuruma
xe hơi, véhicule, voiture
N2
禁
kin
sự cấm đoán, sự ngăn cấm, sự cấm
N4
止
shi / to.maru, -do.mari, to.meru, -to.meru, -do.me, todo.meru, todo.me, todo.maru, ya.meru, ya.mu, -ya.mu, yo.su, -sa.su, -sa.shi
dừng lại, tạm dừng, arrêter
N1
標
hyou / shirube, shirushi
biển báo, con dấu, dấu hiệu
N3
識
shiki / shi.ru, shiru.su
phân biệt đối xử, biết, viết
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てしまう
te shimau
Chỉ hành động đã hoàn thành kèm sắc thái tiếc nuối, bất ngờ hoặc kết quả ngoài dự đoán, gắn với động từ dạng て
N4
〜として
to shite
Chỉ vai trò, chức năng, vị trí hoặc tư cách mà ai đó đảm nhiệm, gắn với danh từ, nghĩa là với tư cách là
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính