Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N1
田中博士は遺伝学の世界的権威だ
Tanaka-hakase wa idengaku no sekai teki ken’i da
Tiến sĩ Tanaka là nhà chức trách thế giới về di truyền học
N1
砂漠で遭難した彼女はたった一人で3日間歩き続けて救助された
Sabaku de sounan shita kanojo wa tatta hitori de mikkakan aruki tsuzukete kyuujyo sareta
Lạc ở sa mạc cô ấy đi bộ một mình 3 ngày rồi được cứu
N1
祖父は戦争の体験を静かに語った
Sofu wa sensou no taiken o shizuka ni katatta
Ông tôi kể lại trải nghiệm chiến tranh một cách bình lặng
N1
近年、観光客の数が大幅に増加している
Kinnen, kankoukyaku no kazu ga oohaba ni zouka shite iru
Những năm gần đây lượng du khách tăng mạnh
N1
あの俳優の演技にいつも圧倒される
Ano haiyuu no engi ni itsumo attou sareru
Tôi luôn bị áp đảo bởi diễn xuất của diễn viên đó
N1
この施設の利用料金は大人一人1000円で子供は半額だ
Kono shisetsu no ryou ryoukin wa otona hitori sen en de kodomo wa hangaku da
Phí sử dụng cơ sở này 1000 yen cho người lớn và một nửa cho trẻ em
N1
全体の状況を把握する必要があります
Zentai no joukyou o haaku suru hitsuyou ga arimasu
Cần nắm bắt tình hình tổng thể
N1
友人が事業を始めて三年で破産した
Yuujin ga jigyou o hajimete san nen de hasan shita
Bạn tôi khởi nghiệp và phá sản trong ba năm
N1
古い友と再会した
Furui tomo to saikai shita
Tôi gặp lại người bạn cũ
N1
彼、今年は梅雨入りが早いって気象予報士が言ってた
Kare kotoshi wa tsuyuiri ga hayai tte kishou yohoushi ga itteta
Nhà khí tượng nói mùa mưa năm nay đến sớm
N1
彼の意見に同意する
Kare no iken ni doui suru
Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy
N1
彼は時期を見て決断する
Kare wa jiki o mite ketsudan suru
Anh ấy quyết ở thời điểm phù hợp
N1
彼女は交渉において非常に有利な立場にいる
Kanojo wa koushou ni oite hijou ni yuuri na tachiba ni iru
Cô ấy ở vị trí rất có lợi trong đàm phán
N1
彼女は仕事を詰めて予定より早く仕上げた
Kanojo wa shigoto o tsumete yotei yori hayaku shiageta
Cô ấy dồn công việc và hoàn thành sớm hơn dự kiến
N1
彼女は多様な文化を尊重して差別を許さない姿勢を持ってる
Kanojo wa tayou na bunka o sonchou shite sabetsu o yurusanai shisei o motte ru
Cô ấy tôn trọng đa dạng văn hóa và không chấp nhận phân biệt
N1
彼女は大統領選の討論会で堂々と発言した
Kanojo wa daitouryou sen no touronkai de doudou to hatsugen shita
Anh ấy phát biểu đầy tự tin trong buổi tranh luận bầu cử tổng thống
N1
彼女は家事と仕事を両立してる
Kanojo wa kaji to shigoto o ryouritsu shiteru
Cô ấy cân bằng việc nhà và công việc
N1
彼女は微笑んで彼を安心させた
Kanojo wa hohoende kare o anshin saseta
Cô ấy mỉm cười trấn an anh ấy
N1
彼女は新人ながらとても有能で社内表彰されたって
Kanojo wa shinjin nagara totemo yuunou de shanai hyoushou sareta tte
Cô ấy dù mới nhưng rất có năng lực và được tuyên dương
N1
ここ数年で都会の人口が大幅に増加した
Koko suunen de tokai no jinkou ga oohaba ni zouka shita
Dân số thành phố tăng mạnh mấy năm gần đây
N1
家事を分担する
Kaji o buntan suru
Chia sẻ việc nhà
N1
彼、被疑者の拘束時間は法律で厳格に規定されてる
Kare higisha no kousoku jikan wa houritsu de genkaku ni kitei sareteru
Thời gian giam giữ nghi phạm được quy định chặt chẽ bởi pháp luật
N1
彼の人生観に共感する
Kare no jinseikan ni kyoukan suru
Tôi đồng cảm với nhân sinh quan của anh ấy
N1
彼の服装は派手でまるで舞台の衣装のような模様だった
Kare no fukusou wa hade de marude butai no ishou no you na moyou datta
Trang phục anh ấy sặc sỡ với hoa văn như trang phục sân khấu