Kanji
終
Nghia trong Tiếng Việtkết thúc, hoàn thành, xong
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
fim, terminar, finalizador
Tiếng Anh
end, finish, finir
Tiếng Tây Ban Nha
fin, terminar, finalizar
Tiếng Hàn
끝, 마무리, 피니르
Tiếng Pháp
fin, terminer, finir
Tiếng Ý
fine, conclusione, finir
Tiếng Đức
Ende, Abschluss, Beenden
Tiếng Indonesia
akhir, selesai, berakhir
Tiếng Thái
จบ, เสร็จสิ้น, finir
Kanji
Kanji liên quan
N1
結
ketsu, kechi / musu.bu, yu.u, yu.waeru
ràng buộc, hợp đồng
N1
統
tou / su.beru, hobi.ru
nhìn chung, mối quan hệ, cai trị
N4
紙
shi / kami
giấy, giấy, papel
N3
給
kyuu / tama.u, tamo.u, -tama.e
lương, tiền công, quà tặng
N1
索
saku
dây thừng, dây thừng, tìm kiếm
N2
絡
raku / kara.mu, kara.maru
quấn lấy nhau, cuộn tròn, bị mắc kẹt trong
N3
絶
zetsu / ta.eru, ta.yasu, ta.tsu
ngừng, cắt đứt, chấm dứt
N1
素
so, su / moto
nguyên tắc cơ bản, nguyên lý, trần trụi
N1
納
nou, natsu, na, nan, tou / osa.meru, -osa.meru, osa.maru
thỏa thuận, đạt được, gặt hái
Từ
Từ có kanji này
N1
終始
shuushi
từ đầu đến cuối, nhất quán(ly)
N1
終日
shuujitsu
cả ngày
N2
始終
shijuu
liên tục, luôn luôn
N2
終点
shuuten
ga cuối, điểm dừng cuối cùng (ví dụ: tàu)
N2
終了
shuuryou
kết thúc, chấm dứt
N3
終える
oeru
kết thúc, hoàn thành
N3
最終
saishuu
cuối cùng, chung cuộc
N4
終わり
owari
kết thúc
N5
終る
owaru
kết thúc, chấm dứt
Câu
Câu có kanji này
N4
友達が手伝ってくれたおかげで早く終わった
Tomodachi ga tetsudatte kureta okage de hayaku owatta
Nhờ bạn giúp nên xong sớm
N5
今仕事が終わったところです。
Ima shigoto ga owatta tokoro desu.
Tôi vừa mới xong việc.
N5
授業が終わりました。
Jugyou ga owarimashita.
Giờ học đã kết thúc.
N5
仕事が終わってから帰ります。
Shigoto ga owatte kara kaerimasu.
Tôi về sau khi xong việc.
N5
宿題を書き終わりました
Shukudai o kaki owarimashita
Tôi đã viết xong bài tập
N4
予定より早く終わりました。
Yotei yori hayaku owarimashita.
Kết thúc sớm hơn dự định.
N4
早く終われば一緒に行こう
Hayaku owareba issho ni ikou
Nếu xong sớm thì đi cùng nhau
N4
今日は予定が多すぎて全部終わらないかもしれないね
Kyou wa yotei ga oosugite zenbu owaranai kamo shirenai ne
Hôm nay có quá nhiều kế hoạch có thể không xong hết
N4
仕事が終わったあとで少し散歩しながら話そうか
Shigoto ga owatta ato de sukoshi sanpo shinagara hanasou ka
Sau khi làm việc hãy vừa đi bộ vừa nói chuyện
Ngữ pháp