仕事終わりのビール、最高すぎない?
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBia sau giờ làm có phải tuyệt nhất không?
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
仕
shi, ji / tsuka.eru
tham dự, thực hiện, chính thức
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N4
終
shuu / o.waru, -o.waru, owa.ru, o.eru, tsui, tsui.ni
kết thúc, hoàn thành, xong
N3
最
sai, shu / motto.mo, tsuma
tối đa, nhất, cực đoan
N5
高
kou / taka.i, taka, -daka, taka.maru, taka.meru
cao, đắt tiền
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜にすぎない
ni suginai
Chỉ sự giới hạn hoặc giảm nhẹ, gắn với danh từ động từ hoặc tính từ, nghĩa là chỉ là hoặc không hơn
N4
〜すぎる
sugiru
Chỉ mức độ quá mức phù hợp, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là quá
N4
〜終わる
owaru
Chỉ sự hoàn thành hoàn toàn của hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là làm xong
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ