Câu
Cấp độ: N3

のふりをしだったって明した

Kana: かれは みかたの ふりを しながら じつは てきだったと はんめいした Romaji: Kare wa mikata no furi o shinagara jitsu wa teki datta to hanmei shita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Hóa ra anh ấy giả vờ là đồng minh nhưng thực ra là kẻ thù

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は味方のふりをしながら実は敵だったって判明した - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan