彼女は何年もかけて信頼関係を築き上げてきた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy mất nhiều năm xây dựng mối quan hệ tin cậy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
N5
年
nen / toshi
năm, truy cập trong nhiều năm, annee
N3
信
shin
đức tin, sự thật, lòng trung thành
N3
頼
rai / tano.mu, tano.moshii, tayo.ru
sự tin tưởng, yêu cầu, lòng tin
N3
関
kan / seki, -zeki, kaka.waru, karakuri, kannuki
kết nối, rào cản, cổng
N3
係
kei / kaka.ru, kakari, -gakari, kaka.waru
người phụ trách, mối liên hệ, nhiệm vụ
N2
築
chiku / kizu.ku
chế tạo, xây dựng, thi công
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính