彼女は山登り中に足を滑らせてしまい骨折したって
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy trượt chân lúc leo núi và gãy chân
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
山
san, sen / yama
núi, montagne, montaña
N3
登
tou, to, dou, shou, chou / nobo.ru, a.garu
leo lên, trèo lên, leo trèo
N5
中
chuu / naka, uchi, ata.ru
ở trong, giữa
N4
足
soku / ashi, ta.riru, ta.ru, ta.su
chân, bàn chân, đủ
N1
滑
katsu, kotsu / sube.ru, name.raka
trơn trượt, trượt ngã
N2
骨
kotsu / hone
bộ xương, hài cốt
N3
折
setsu, shaku / o.ru, ori, o.ri, -o.ri, o.reru
gấp, vỡ, gãy
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính