彼女は目標を達成したのに満足してない
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy chưa hài lòng dù đã đạt mục tiêu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
目
moku, boku / me, -me, ma-
ánh mắt, đẳng cấp, cái nhìn
N1
標
hyou / shirube, shirushi
biển báo, con dấu, dấu hiệu
N3
達
tatsu, da / -tachi
hoàn thành, đạt được, đến
N3
成
sei, jou / na.ru, na.su, -na.su
biến thành, trở thành, đạt được
N3
満
man, ban / mi.chiru, mi.tsu, mi.tasu
đầy đủ, sự đầy đủ, đủ
N4
足
soku / ashi, ta.riru, ta.ru, ta.su
chân, bàn chân, đủ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜のに
noni
Chỉ sự tương phản bất ngờ, nối hai ý đối lập, nghĩa là mặc dù, dù vậy
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính