蒸し暑さで食欲がなくなって冷たいものばかり飲んでる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNóng ẩm mất cảm giác thèm ăn chỉ uống đồ lạnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
蒸
jou, sei / mu.su, mu.reru, mu.rasu
hơi nước, sức nóng, oi bức
N1
暑
sho / atsu.i
oi bức, nóng nực, cái nóng mùa hè
N5
食
shoku, jiki / ku.u, ku.rau, ta.beru, ha.mu
ăn, thức ăn, máng ăn
N3
欲
yoku / hotsu.suru, ho.shii
khao khát, lòng tham, sự thèm muốn
N3
冷
rei / tsume.tai, hi.eru, hi.ya, hi.yayaka, hi.yasu, hi.yakasu, sa.meru, sa.masu
mát mẻ, lạnh (bia, người), thư giãn
N4
飲
in, on / no.mu, -no.mi
uống, hút thuốc, uống
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ばかり
bakari
Chỉ sự lặp lại, quá mức hoặc tập trung vào một thứ, gắn với danh từ hoặc động từ, nghĩa là chỉ hoặc cứ làm mãi
N4
〜ので
node
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự
N5
〜たい
tai
Chỉ mong muốn của người nói thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là muốn làm gì đó
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N4
〜ば
ba
Chỉ điều kiện giả định, gắn với động từ hoặc tính từ, nghĩa là nếu xảy ra thì
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o