都会は便利だが、一方自然は少ない
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtThành phố tiện lợi nhưng mặt khác thiên nhiên lại ít
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
都
to, tsu / miyako
đô thị, thủ đô, tất cả
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N3
便
ben, bin / tayo.ri
sự tiện lợi, cơ sở vật chất, chất thải
N3
利
ri / ki.ku
lợi nhuận, ưu thế, lợi ích
N5
一
ichi, itsu / hito-, hito.tsu
một, một căn bậc hai (số 1), không
N4
方
hou / kata, -kata, -gata
hướng, người, phương án thay thế
N4
自
ji, shi / mizuka.ra, ono.zukara, ono.zuto
bản thân, soi-même, uno mismo
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N4
少
shou / suku.nai, suko.shi
ít, nhỏ, un petit peu
Ngữ pháp