Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
代わる代わる意見を言った
Kawaru-gawaru iken o itta
Lần lượt phát biểu ý kiến
N4
公園でベンチに座ってぼーっとするのが好き
Kouen de benchi ni suwatte bootto suru no ga suki
Tôi thích ngồi trên ghế công viên và mơ mộng
N4
具体例を三つ挙げます
Gutai rei o mittsu agemasu
Tôi sẽ đưa ra ba ví dụ cụ thể
N4
国際問題について考えた
Kokusai mondai ni tsuite kangaeta
Tôi đã nghĩ về vấn đề quốc tế
N4
地図で東京を指しながら説明してくれた
Chizu de Tokyo o sasinagara setsumei shite kureta
Chỉ Tokyo trên bản đồ và giải thích
N4
地理の授業が好きだった
Chiri no jugyou ga suki datta
Tôi thích môn địa lý
N4
嫌いなわけではないが毎日は食べたくない
Kirai na wake de wa nai ga mainichi wa tabetakunai
Không phải là tôi ghét nhưng không muốn ăn mỗi ngày
N4
嫌なことの境目っていつなのか、自分でもわからない
Iya na koto no sakaime tte itsu na no ka jibun demo wakaranai
Tôi cũng không biết ranh giới của điều tệ là khi nào
N4
子供が公園へ駆けていった
Kodomo ga kouen e kakeitte itta
Đứa trẻ chạy đến công viên
N4
子供のころは夏になるとよく川で遊んだものだ
Kodomo no koro wa natsu ni naru to yoku kawa de asonda mono da
Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông vào mùa hè
N4
子供の頃の夢はパイロットになることだった
Kodomo no koro no yume wa pairotto ni naru koto datta
Ước mơ thời thơ ấu của tôi là trở thành phi công
N4
孫が産まれたって連絡来た
Mago ga umarette renraku kita
Có tin nhắn báo cháu đã chào đời
N4
寒い朝に水道管が凍って水が出ないってよくある話だよね
Samui asa ni suidoukan ga kootte mizu ga denai tte yoku aru hanashi da yo ne
Sáng lạnh ống nước đóng băng không chảy, chuyện thường nhỉ
N4
差別のない社会を作りたい
Sabetsu no nai shakai o tsukuritai
Tôi muốn xây dựng xã hội không phân biệt
N4
彼、何分待てば着きますか
Kare nanpun mateba tsukimasu ka
Bao nhiêu phút nữa thì đến
N4
彼、全てを失ったように感じたが彼女に救われた
Kare subete o ushinatta you ni kanjita ga kanojo ni sukuwareta
Anh ấy tưởng chừng mất tất cả nhưng được cô ấy cứu vớt
N4
彼、再び失敗を繰り返した
Kare futatabi shippai o kurikaeshita
Anh ấy lặp lại thất bại một lần nữa
N4
彼、古代文明について研究してる
Kare kodai bunmei ni tsuite kenkyuu shiteru
Anh ấy nghiên cứu nền văn minh cổ đại
N4
彼、日本語をマスターしたいと言った
Kare nihongo o masutaa shitai to itta
Anh ấy nói muốn thành thạo tiếng Nhật
N4
彼、磁器の皿を丁寧に洗った
Kare jiki no sara o teinei ni aratta
Anh ấy rửa đĩa sứ cẩn thận
N4
彼、祖母の顔に年の相を感じた
Kare sobo no kao ni toshi no sou o kanjita
Anh ấy cảm nhận dấu năm tháng trên mặt bà
N4
彼、退屈な会議に耐えかねて彼は席を立った
Kare taikutsu na kaigi ni taekanete kare wa seki o tatta
Không chịu nổi cuộc họp chán anh ấy đứng dậy
N4
彼が会議で一番発言した
Kare ga kaigi de ichiban hatsugen shita
Anh ấy phát biểu nhiều nhất trong cuộc họp
N4
彼の場合は特別だ
Kare no baai wa tokubetsu da
Trường hợp của anh ấy là đặc biệt