Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 咳が止まらない Seki ga tomaranai Ho không dừng N5 問題が見つかりました。 Mondai ga mitsukarimashita. Vấn đề đã được tìm thấy. N5 大いに楽しんだ Ooi ni tanoshinda Tôi vui lắm N5 大きな岩があった Ookina iwa ga atta Có tảng đá lớn N5 天ぷらを揚げた Tenpura o ageta Tôi đã chiên tempura N5 子供のいたずら Kodomo no itazura Trò nghịch ngợm của trẻ N5 少しずつ勉強してください。 Yasai o yudete sarada ni shimashita Tôi luộc rau và làm salad N5 山に泉がある Yama ni izumi ga aru Có suối trên núi N5 島でバカンスを過ごした Shima de bakansu o sugoshita Tôi đã nghỉ dưỡng trên đảo N5 強力なエンジン Kyouryoku na enjin Động cơ mạnh mẽ N5 彼、あんなに好きだった彼女を忘れられない Kare anna ni suki datta kanojo o wasurerarenai Anh ấy không thể quên cô ấy đã từng thích N5 彼、オリジナルの曲を作曲した Kare orijinaru no kyoku o sakkyoku shita Anh ấy sáng tác một bản nhạc gốc N5 彼、サッカーボールを蹴るのが上手い Kare sakkaa booru o keru no ga umai Anh ấy giỏi đá bóng N5 彼、タオルを巻いて頭に当てた Kare taoru o maite atama ni ateta Anh ấy quấn khăn lên đầu N5 彼、別に怒ってないって Kare betsu ni okottenatte Anh ấy nói anh ấy không giận N5 彼、妙にテンション高い Kare myou ni tenshon takai Anh ấy hưng phấn lạ thường N5 彼、川が満ちてきた Kare kawa ga michite kita Sông đã lên N5 彼、既に始まってる Kare sudeni hajimatteru Đã bắt đầu rồi N5 彼、湾沿いをドライブした Kare wanzori o doraibu shita Anh ấy lái xe dọc vịnh N5 彼、観客がステージに集まった Kare kankyaku ga suteeji ni atsumatta Khán giả tụ tập trên sân khấu N5 彼が羨ましい Kare ga urayamashii Tôi ghen tị với anh ấy N5 彼が逮捕されたって Kare ga taiho sareta tte Anh ấy bị bắt rồi N5 彼にお手伝いいただいた Kare ni otetsudai itadakuita Anh ấy đã giúp tôi (khiêm tốn) N5 彼に謝られても、まだ憎い Kare ni ayamararete mo mada nikui Dù anh ấy xin lỗi vẫn còn ghét