Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 声が小さい Koe ga chiisai Giọng nhỏ N5 変な噂が広まってる Hen na uwasa ga hiromatteru Có tin đồn lạ đang lan N5 夢は諦めた Yume wa akirameta Tôi đã từ bỏ giấc mơ N5 失敗した、ですからもう一度やり直す Shippai shita desu kara mou ichido yarinaosu Thất bại rồi, nên tôi sẽ làm lại N5 子供でも分かるくらい簡単です Kodomo demo wakaru kurai kantan desu Đơn giản đến mức trẻ em hiểu được N5 子供のころはよく川で遊んだものだ Kodomo no koro wa yoku kawa de asonda mono da Khi còn nhỏ tôi thường chơi ở sông N5 学校に行きます Gakkou ni ikimasu Tôi đi học N5 学校へ行きましょう。 Gakkou e ikimashou. Chúng ta đi đến trường nhé. N5 少し様子を見たほうがいいかも Sukoshi yousu o mita hou ga ii kamo Có lẽ nên chờ xem thêm N5 山道を上るのはきつい Yamamichi o noboru no wa kitsui Leo đường núi vất vả N5 帯を締める Obi o shimeru Thắt đai lưng N5 庭に雑草がめっちゃ生えてきた Niwa ni zassou ga meccha haete kita Cỏ dại mọc um tùm trong vườn N5 彼、あちこち旅して写真を撮ってる Kare achikochi tabi shite shashin o totteru Anh ấy đi khắp nơi chụp ảnh N5 彼、ほぼ完成したって言った Kare hobo kansei shitatte itta Anh ấy nói gần như xong rồi N5 彼、まさに求めていた人材だ Kare masani motomete ita jinzai da Anh ấy đúng là nhân tài tôi tìm N5 彼、アイスクリーム片手に散歩してた Kare aisukuriimu katate ni sanpo shite ta Anh ấy đi dạo cầm kem N5 彼、チームを率いて優勝した Kare chiimu o hikiite yuushou shita Anh ấy dẫn dắt đội và vô địch N5 彼、ファイルの位置を変更した Kare fairu no ichi o henkou shita Anh ấy đổi vị trí file N5 彼、単なる噂に振り回されてた Kare tanneru uwasa ni furimawasareta teta Anh ấy bị lung lay bởi tin đồn suông N5 彼、春になって花芽が出てきた Kare haru ni natte haname ga detekita Mùa xuân đến nụ hoa xuất hiện N5 彼、書類をファイルに綴じた Kare shorui o fairu ni tojita Anh ấy đóng tài liệu vào file N5 彼、目から涙がこぼれ落ちた Kare me kara namida ga koboreta ochita Nước mắt rơi từ mắt anh ấy N5 彼、自動ドアが開かなかった Kare jidou doa ga akanakatta Cửa tự động không mở N5 彼、食後にデザートを頼んだ Kare shokugo ni dezaato o tanonda Anh ấy gọi tráng miệng sau bữa ăn