Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
喉が痛い
Nodo ga itai
Tôi đau họng
N4
四月になると桜が咲きます。
Kare wa kodomo no koro kara e o kaku no ga suki datta
Anh ấy thích vẽ từ nhỏ
N4
太陽の光を浴びて元気になった
Taiyou no hikari o abite genki ni natta
Tắm nắng xong thấy khỏe
N4
学校に行きました、そして友達と遊びました。
Kumiai wa chin’age o youkyuu shite iru
Công đoàn đang đòi tăng lương
N4
年齢に関係なく参加できます
Nenrei kanryuu ni sankadekimasu
Có thể tham gia bất kể tuổi tác
N4
彼、世間の目が気になって仕方ない
Kare seken no me ga ki ni natte shikata ga nai
Anh ấy lo lắng quá về ánh mắt thế gian
N4
彼、問題が生じたら教えてください
Kare mondai ga shoujitara oshiete kudasai
Nếu có vấn đề phát sinh hãy cho tôi biết
N4
彼、心配事が頭の中に溜まっていった
Kare shinpaigoto ga atama no naka ni tamatte itta
Những lo lắng của anh ấy cứ tích tụ trong đầu
N4
彼、銃を持って銀行に入った
Kare juu o motte ginkou ni haitta
Anh ấy vào ngân hàng với súng
N4
彼との約束を破ってしまった
Kare to no yakusoku o yabutte shimatta
Tôi đã phá vỡ lời hứa với anh ấy
N4
彼は大戦中の祖父の話をしてくれた
Kare wa taisenchuu no sofu no hanashi o shite kureta
Anh ấy kể câu chuyện ông nội thời chiến
N4
彼は木の根が張ってた場所に気づいた
Kare wa ki no ne ga hatte basho ni kizuita
Anh ấy nhận ra chỗ rễ cây đã lan ra
N4
彼は異文化に興味がある
Kare wa ibunka ni kyoumi ga aru
Anh ấy quan tâm văn hóa khác
N4
彼は疲れているように見えるけど大丈夫かな
Kare wa tsukarete iru you ni mieru kedo daijoubu kana
Anh ấy trông mệt không sao chứ
N4
彼を許すことは簡単ではない
Kare o yurusu koto wa kantan de nai
Tha thứ cho anh ấy không dễ dàng
N4
彼女、お洒落なカフェで友達とランチした
Kanojo oshare na kafe de tomodachi to ranchi shita
Cô ấy ăn trưa với bạn ở quán café sành điệu
N4
彼女、お茶の道具を優雅に具えてる
Kanojo ocha no dougu o yuuga ni sonaeteru
Cô ấy bày trà cụ thanh lịch
N4
彼女、わがまま言ってばかりで周りの人が離れていっちゃった
Kanojo wagamama iu bakari de mawari no hito ga hanarete icchatta
Cô ấy chỉ biết ích kỷ và mọi người xung quanh xa lánh
N4
彼女、何でも食べるから安心する
Kanojo nandemo taberu kara anshin suru
Cô ấy ăn gì cũng được, tôi yên tâm
N4
彼女、具体的な例を挙げて説明してほしい
Kanojo gutaiteki na rei o agete setsumei shite hoshii
Cô ấy muốn anh ấy giải thích bằng ví dụ cụ thể
N4
彼女に列に並ばせられた
Kanojo ni retsu ni narabaserareta
Cô ấy bắt anh ấy xếp hàng
N4
彼女の写真を飾った
Kanojo no shashin o kazatta
Tôi trưng bày ảnh cô ấy
N4
彼女の実家を訪ねた
Kanojo no jikka o tazuneta
Tôi đã đến thăm nhà cô ấy
N4
彼女の将来は明るい
Kanojo no shourai wa akarui
Tương lai của cô ấy tươi sáng