Câu
Cấp độ: N3

したの

Kana: かれはわざとちこくしたのかもしれない Romaji: Kare wa waza to chikoku shita no kamoshirenai
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Có lẽ anh ấy đã cố tình đến muộn

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼はわざと遅刻したのかもしれない - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan