彼は教会の鐘の音で目を覚ました
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy thức dậy vì tiếng chuông nhà thờ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
教
kyou / oshi.eru, oso.waru
dạy dỗ, đức tin, giáo lý
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N1
鐘
shou / kane
chuông, cồng, tiếng chuông
N4
音
on, in, -non / oto, ne
âm thanh, tiếng ồn, con trai
N4
目
moku, boku / me, -me, ma-
ánh mắt, đẳng cấp, cái nhìn
N3
覚
kaku / obo.eru, sa.masu, sa.meru, sato.ru
ghi nhớ, học hỏi, nhớ lại
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính