Câu
Cấp độ: N5

も躓いたがずに続けた

Kana: かのじょは はじめての しごとで なんども つまずいたが あきらめずに つづけた Romaji: Kanojo wa hajimete no shigoto de nando mo tsumazuita ga akiramezu ni tsuzuketa
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy vấp ngã nhiều lần ở công việc đầu tiên nhưng tiếp tục

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は初めての仕事で何度も躓いたが諦めずに続けた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan