Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N2
彼女の髪は真っ白に染まっていた
Kanojo no kami wa masshiro ni somatte ita
Tóc cô ấy nhuộm trắng tinh
N2
彼女は老いを実感してる
Kare Kanojo wa oi o jikkan shiteru
Cô ấy cảm nhận sự già đi
N2
支店のスタッフを募集してる
Shiten no sutaffu o boshuu shiteru
Đang tuyển nhân viên chi nhánh
N2
涙で枕を濡らした夜があった
Namida de makura o nurashita yoru ga atta
Có những đêm tôi đã làm ướt gối bằng nước mắt
N2
空港で彼を見送る時、彼女は涙をこらえきれなかった
Kuukou de kare o miokuru toki kanojo wa namida o koraekirenakatta
Tiễn anh ấy ở sân bay cô ấy không kìm được nước mắt
N2
自分の足跡だけでも残したかったんだ
Jibun no ashiato sae mo nokoshitakatta n da
Tôi muốn để lại dù chỉ dấu vết của mình
N2
道の端に小さな花が咲いていた
Michi no hashi ni chiisana hana ga saite ita
Có bông hoa nhỏ nở bên lề đường
N2
2階建ての家に住んでる
Ni ken date no ie ni sunderu
Tôi sống trong nhà 2 tầng
N2
もう自宅に戻った
Mou jitaku ni motta
Tôi đã về nhà rồi
N2
わずか数パーセントの差が勝敗を分けた
Wazuka suu paasento no sa ga shouhai o waketa
Chỉ vài phần trăm chênh lệch đã quyết định thắng thua
N2
川に渦が巻いてる
Kawa ni uzu ga macteru
Có xoáy nước ở sông
N2
彼女、丘陵地帯をドライブして楽しんだ
Kanojo kyuuryou chitai o doraibu shite tanoshinda
Cô ấy thích lái xe qua vùng đồi
N2
彼女は実例を示しながら説明してくれた
Kanojo wa jitsurei o shimenaigara setsumei shite kureta
Cô ấy giải thích kèm ví dụ thực tế
N2
彼女は弱点を突かれて反論できなかった
Kanojo wa jakuten o tsukarete hanron dekinakatta
Điểm yếu bị tấn công và không thể phản bác
N2
朝日に照らされて窓から射す光がきらきらしてた
Asahi ni terasarete mado kara sasu hikari ga kirakira shite ta
Ánh sáng xuyên qua cửa sổ lấp lánh dưới nắng mai
N2
木を庭に植えた
Ki o niwa ni ueta
Tôi trồng cây trong vườn
N2
瓶の蓋が開かない
Bin no futa ga akanai
Nắp chai không mở
N2
空き缶を捨てた
Akikan o suteta
Tôi đã vứt lon rỗng
N2
窓から日差しがこぼれてきて気持ちいい
Mado kara hizashi ga koborete kite kimochi ii
Nắng tràn qua cửa sổ, dễ chịu
N2
線路を踏まないで
Senro o fumanaide
Đừng giẫm lên đường ray
N2
針で指を刺した
Hari de yubi o sashita
Tôi bị kim chích vào ngón tay
N2
隙間から覗いてる
Sukima kara nozoiteru
Đang nhìn qua khe hở
N2
髪が長いから首に巻いてる
Kami ga nagai kara kubi ni maiteru
Tóc dài nên tôi quấn quanh cổ
N2
鳥の群れが空を飛んでる
Tori no mure ga sora o tonderu
Đàn chim bay trên trời