Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N2
彼女は扇風機の羽根を掃除した
Kanojo senpuuki no hane o souji shita
Cô ấy vệ sinh cánh quạt
N2
彼女は毎朝庭を掃くのが日課だ
Kanojo wa maiasa niwa o haku no ga nikka da
Cô ấy có thói quen quét sân mỗi sáng
N2
自殺予防のための相談窓口があります
Jisatsu yobou no tame no soudan madoguchi ga arimasu
Có dịch vụ tư vấn phòng ngừa tự tử
N2
資料を皆に回した
Shiryou o minna ni mawashita
Tôi đã chuyển tài liệu cho mọi người
N2
軍隊式の規律が彼を強くした
Guntaishiki no kiritsu ga kare o tsuyoku shita
Kỷ luật quân đội đã làm anh ấy mạnh lên
N2
郊外に引っ越した
Kougai ni hikkoshita
Tôi chuyển ra ngoại ô
N2
駐車禁止区域
Chuusha kinshi kuiki
Khu vực cấm đỗ xe
N2
この資料はあとで使うかもしれないから保存しておいて
Kono shiryou wa ato de tsukau kamo shirenai kara hozon shite oite
Lưu tài liệu này vì có thể dùng sau
N2
その計画は机上の空論ではなく、現実的な基盤がある
Sono keikaku wa kijou no kuuron dewa naku genjitsuteki na kiban ga aru
Kế hoạch đó không phải lý thuyết suông, có cơ sở thực tế
N2
中央の広場に噴水がある
Chuuou no hiroba ni funsui ga aru
Có đài phun nước ở quảng trường trung tâm
N2
五人で泊まったら一晩いくら?
Go nin de tommattara hito ban ikura?
Năm người ngủ thì bao nhiêu một đêm?
N2
包丁の切れ味
Houchou no kireaji
Độ sắc của dao
N2
彼が癌と診断された
Kare ga gan to shindan sareta
Anh ấy được chẩn đoán ung thư
N2
彼の復帰を望む声が多い
Kare no fukki o nozomu koe ga ooi
Nhiều người hy vọng anh ấy trở lại
N2
彼は犯人に相違ない
Kare wa hannin ni soui nai
Anh ấy chắc chắn là thủ phạm
N2
彼女、精密な計器を使って実験データを測定してる
Kanojo seimitsu na keiki o tsukatte jikken deeta o sokutei shiteru
Cô ấy dùng dụng cụ chính xác để đo dữ liệu thí nghiệm
N2
彼女、財産を賭けて勝負に出た
Kanojo zaisan o kakete shoubu ni deta
Cô ấy đặt cả gia sản vào canh bạc
N2
彼女は受験のセンター試験で高得点を取った
Kanojo wa juken no centaa shiken de koutokuten o totta
Cô ấy đạt điểm cao kỳ thi center đại học
N2
彼女は数学の科目で満点を取った
Kanojo wa suugaku no kamoku de manten o totta
Cô ấy được điểm tối đa môn toán
N2
彼女は狭い部屋でも工夫して快適に暮らしてる
Kanojo wa semai heya demo kufuu shite kaiteki ni kurashite ru
Cô ấy sống thoải mái ngay cả trong phòng hẹp nhờ sáng tạo
N2
彼女は肌を慣らすために基礎化粧品から始めた
Kanojo wa hada o narasu tame ni kiso keshouhin kara hajimeta
Cô ấy bắt đầu với mỹ phẩm cơ bản để da quen dần
N2
彼女女の着物の袖に縫い止められた花嫁の印を見た
Kanojo kanojo no kimono no sode ni nuito merareta hanayome no shirushi o mita
Cô ấy thấy dấu hiệu cô dâu khâu trên tay áo kimono
N2
突然の停電で真っ暗になった
Totsuzen no teiden de makkura ni natta
Bỗng dưng mất điện tối om
N2
窓辺でぼーっとするのが日課
Madobe bootto suru no ga nikka
Ngồi mơ màng ở bên cửa sổ thành thói quen