Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 名前を間違えちゃった Namae o machigaechatta Tôi đã gọi nhầm tên N4 地震が起きた Jishin ga okita Động đất đã xảy ra N4 失敗を恐れる Shippai o osoreru Sợ thất bại N4 子供の頃は外で遊ぶのが好きだった Kodomo no koro wa soto de asobu no ga suki datta Hồi nhỏ tôi thích chơi ngoài trời N4 子供を叱った Kodomo o shikatta Tôi đã mắng đứa trẻ N4 宿題はほとんど終わった Shukudai wa hotondo owatta Bài tập gần xong N4 寺を見物した Tera o kenbutsu shita Tôi đã tham quan ngôi chùa N4 小鳥が窓に飛んできた Kotori ga mado ni tonde kita Chim nhỏ bay đến cửa sổ N4 布団を干した Futon o hoshita Tôi đã phơi futon N4 彼が最後に笑った Kare ga saigo ni waratta Anh ấy cười cuối cùng N4 彼の写真がコンテストに選ばれた Kare no shashin ga kontesuto ni erabareta Ảnh anh ấy được chọn cho cuộc thi N4 彼の写真を撮った Kare no shashin o totta Tôi chụp ảnh anh ấy N4 彼の提案は既に検討済みです Kare no teian wa sude ni kentou zumi desu Đề xuất của anh ấy đã được xem xét N4 彼の背中の幅が広くなった Kare no senaka no haba ga hiroku natta Vai lưng anh ấy rộng hơn N4 彼はとても親切な人です。 Kare wa totemo shinsetsu na hito desu. Anh ấy là người rất tử tế. N4 彼はとても親切な人です。 Kare wa totemo shinsetsu na hito desu. Anh ấy là người rất tử tế. N4 彼は喉が渇いて水を飲んだ Kare wa nodo ga kaite mizu o nonda Anh ấy khát nước và uống nước N4 彼は教会の鐘の音で目を覚ました Kare wa kyoukai no kane no oto de me o samashita Anh ấy thức dậy vì tiếng chuông nhà thờ N4 彼女、この難局を乗り切るために緻密な策を練った Kanojo kono nankyoku o norikiru tame ni chimitsu na saku o netta Cô ấy soạn kế hoạch tỉ mỉ để vượt qua khó khăn N4 彼女、供の世話をして一日が終わった Kanojo ko no sewa o shite ichinichi ga owatta Cô ấy chăm con rồi hết ngày N4 彼女、川に流れ着いた枝を拾った Kanojo kawa ni nagaretsuita eda o hirotta Cô ấy nhặt cành cây trôi trên sông N4 彼女、時間を目で計って終わった Kanojo jikan o me de hakotte owatta Cô ấy kết thúc bằng cách ước lượng thời gian N4 彼女、次の火曜日に打ち合わせしたいって Kanojo tsugi no kayoobi ni uchiawase shitai tte Cô ấy muốn họp vào thứ Ba tuần sau N4 彼女、自由の像を見つめて立ち止まった Kanojo jiyuu no zou o mitsumete tachidomatta Cô ấy dừng lại ngắm tượng Nữ thần Tự do