彼女の指輪を見て宝石だと気づいた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy nhìn nhẫn và nhận ra đó là đá quý
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
指
shi / yubi, sa.su, -sa.shi
ngón tay, chỉ vào, biểu thị
N2
輪
rin / wa
bánh xe, vòng, hình tròn
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N2
宝
hou / takara
kho báu, của cải, vật có giá trị
N3
石
seki, shaku, koku / ishi
đá, pierre, piedra
N5
気
ki, ke / ki
tinh thần, tâm trí, không khí
Ngữ pháp