Câu
Cấp độ: N3

を見てづいた

Kana: かのじょの ゆびわを みて ほうせきだと きづいた Romaji: Kanojo no yubiwa o mite houseki da to kidzuita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy nhìn nhẫn và nhận ra đó là đá quý

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女の指輪を見て宝石だと気づいた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan