彼女の言葉に胸に針が刺さった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtLời anh ấy như kim đâm vào ngực cô ấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
言
gen, gon / i.u, koto
nói, từ ngữ, tồi tệ
N3
葉
you / ha
lá, mặt phẳng, thùy
N2
胸
kyou / mune, muna-
bầu ngực, vú, ngực
N2
針
shin / hari
kim, ghim, bấm ghim
N2
刺
shi / sa.su, sa.saru, sa.shi, sashi, toge
gai, đâm xuyên, đâm
Ngữ pháp