彼女は夜中に大声で歌って近所に迷惑をかけた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy hát to giữa đêm gây phiền hàng xóm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
夜
ya / yo, yoru
đêm, buổi tối, đêm
N5
中
chuu / naka, uchi, ata.ru
ở trong, giữa
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N3
声
sei, shou / koe, kowa-
giọng nói, voix, voz
N4
歌
ka / uta, uta.u
bài hát, hát, chanson
N4
近
kin, kon / chika.i
gần, sớm, tương tự
N3
所
sho / tokoro, -tokoro, dokoro, toko
địa điểm, phạm vi, vị trí
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính