彼女は失敗したそれでもめげずに挑戦し続けている
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtDù thất bại nhưng cô ấy vẫn không nản tiếp tục thử thách
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
失
shitsu / ushina.u, u.seru
mất mát, lỗi, sai sót
N3
敗
hai / yabu.reru
thất bại, thua cuộc, đảo ngược
N1
挑
chou / ido.mu
thách thức, tranh giành, yêu đương
N3
戦
sen / ikusa, tataka.u, onono.ku, soyo.gu, wanana.ku
chiến tranh, trận chiến, cuộc đấu
N3
続
zoku, shoku, kou, kyou / tsuzu.ku, tsuzu.keru, tsugu.nai
tiếp tục, loạt phim, phần tiếp theo
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N3
〜ことなく
koto naku
Chỉ sự không thực hiện hành động, gắn với động từ, dạng văn viết nghĩa là không làm
N4
〜続ける
tsuzukeru
Chỉ sự tiếp tục của hành động theo thời gian, gắn với gốc động từ, nghĩa là tiếp tục làm
N5
〜でも
demo
Chỉ ví dụ tiêu biểu, gợi ý gần đúng, ngạc nhiên nhẹ hoặc nhượng bộ tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính