Ngữ pháp

Khám phá ngữ pháp

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 〜てからでないと te kara de nai to Chỉ điều kiện bắt buộc phải làm trước, gắn với động từ dạng て, nghĩa là nếu chưa làm trước thì không thể N4 〜ようだ you da Chỉ suy đoán dựa trên bằng chứng hoặc ấn tượng, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như N4 〜らしい rashii Chỉ suy đoán dựa trên thông tin hoặc đặc điểm điển hình, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là nghe nói hoặc đúng kiểu N4 〜みたいだ mitai da Chỉ vẻ ngoài hoặc so sánh thân mật, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như hoặc giống như N4 〜ことになる koto ni naru Chỉ quyết định kết quả quy tắc hoặc thay đổi do bên ngoài quyết định, gắn với động từ, nghĩa là đã được quyết định rằng N4 〜ことにする koto ni suru Chỉ quyết định tự nguyện của người nói hoặc nhóm, gắn với động từ, nghĩa là quyết định làm N4 〜はずだ hazu da Chỉ dự đoán hợp lý dựa trên thông tin đã biết, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc là hoặc lẽ ra N4 〜わけではない wake de wa nai Chỉ phủ định một phần, sửa cách hiểu quá mức, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là không có nghĩa là N4 〜という to iu Chỉ tên gọi, định nghĩa, trích dẫn hoặc giải thích, gắn với từ hoặc câu, nghĩa là được gọi là, rằng, hoặc tức là N4 〜といえば to ieba Chỉ sự liên tưởng ý tưởng, giới thiệu chủ đề liên quan, gắn với từ hoặc câu, nghĩa là nói đến N4 〜とすると to suru to Chỉ giả thuyết dựa trên điều kiện giả định, gắn với câu, nghĩa là nếu vậy hoặc giả sử rằng N4 〜としても to shite mo Chỉ sự nhượng bộ giả định, gắn với câu hoặc động từ, nghĩa là dù là vậy hoặc dù xảy ra N4 〜とともに to tomo ni Chỉ sự đồng thời, đi cùng hoặc thay đổi song song, gắn với danh từ hoặc động từ, nghĩa là cùng với hoặc đồng thời với N4 〜につれて ni tsurete Chỉ thay đổi dần theo tỷ lệ, gắn với động từ hoặc danh từ, nghĩa là khi một thứ thay đổi thì thứ khác cũng thay đổi N4 〜にしたがって ni shitagatte Chỉ thay đổi dần hoặc hành động theo quy tắc, gắn với động từ hoặc danh từ, nghĩa là theo hoặc dựa theo N4 〜によると ni yoru to Chỉ nguồn thông tin, gắn với danh từ, nghĩa là theo hoặc dựa trên điều được nói N4 〜に違いない ni chigai nai Chỉ sự chắc chắn mạnh dựa trên bằng chứng hoặc suy luận, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc chắn là N4 〜わけがない wake ga nai Chỉ sự không thể mạnh theo logic, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là không thể nào N5 〜です desu Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh N5 〜か ka Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn N5 〜は wa Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính N5 〜から kara Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích N5 〜まで made Chỉ giới hạn cuối về thời gian hoặc không gian, tương đương đến, chỉ điểm kết thúc N5 〜だけ dake Chỉ sự giới hạn duy nhất, tương đương chỉ, giới hạn nghĩa vào yếu tố trước đó