仕事帰りにビールを飲むのが何よりのご褒美
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhông có gì tuyệt hơn uống bia sau khi tan làm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
仕
shi, ji / tsuka.eru
tham dự, thực hiện, chính thức
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N4
帰
ki / kae.ru, kae.su, oku.ru, totsu.gu
trở về nhà, đến nơi, dẫn đến
N4
飲
in, on / no.mu, -no.mi
uống, hút thuốc, uống
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
N1
褒
hou / ho.meru
ca ngợi, tán dương, éloge
N3
美
bi, mi / utsuku.shii
vẻ đẹp, xinh đẹp, đẹp đẽ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói