Câu
Cấp độ: N3

にはが浮かんでた

Kana: かれのかおには めずらしい げんしょうに たいする おどろきの いろが うかんでた Romaji: Kare no kao ni wa mezurashii genshou ni taisuru odoroki no iro ga ukandeta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Trên mặt anh ấy hiện lên sự ngạc nhiên trước hiện tượng hiếm

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼の顔には珍しい現象に対する驚きの色が浮かんでた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan