彼女、全く別の人間みたいに振る舞った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy cư xử như người khác
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
全
zen / matta.ku, sube.te
toàn bộ, trọn vẹn, tất cả
N4
別
betsu / waka.reru, wa.keru
tách biệt, phân nhánh, phân kỳ
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N5
間
kan, ken / aida, ma, ai
khoảng, không gian, khoảng cách
N1
振
shin / fu.ru, fu.reru, fu.ruu
lắc, vẫy tay, lắc lư
N3
舞
bu / ma.u, -ma.u, mai
nhảy múa, lượn lờ, xoay tròn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜みたい
mitai
Chỉ vẻ ngoài so sánh hoặc suy đoán thân mật, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như hoặc giống như
N4
〜みたいだ
mitai da
Chỉ vẻ ngoài hoặc so sánh thân mật, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như hoặc giống như
N5
〜たい
tai
Chỉ mong muốn của người nói thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là muốn làm gì đó
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ