彼女、虫歯が痛くて夜も眠れなかったって辛そうだった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy tỏ ra đau khổ vì đau răng không ngủ được
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N2
虫
chuu, ki / mushi
côn trùng, bọ, tính khí
N3
歯
shi / yowai, ha, yowa.i, yowai.suru
răng, bánh răng, vết lõm
N3
痛
tsuu / ita.i, ita.mu, ita.mashii, ita.meru
đau đớn, tổn thương, thiệt hại
N4
夜
ya / yo, yoru
đêm, buổi tối, đêm
N3
眠
min / nemu.ru, nemu.i
ngủ, chết, buồn ngủ
N2
辛
shin / kara.i, tsura.i, -zura.i, kanoto
cay, đắng, nóng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜そうだ (aparência)
sou da
Chỉ vẻ ngoài dựa trên quan sát, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là có vẻ sắp
N4
〜そうだ (ouvi dizer)
sou da
Chỉ thông tin nghe từ nguồn khác, gắn với cả câu, nghĩa là nghe nói rằng hoặc người ta nói rằng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn