彼女は丘陵地帯に立つ小さな村の出身だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy xuất thân từ ngôi làng nhỏ ở vùng đồi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
丘
kyuu / oka
đồi, gò đất, đồi nhỏ
N1
陵
ryou / misasagi
lăng mộ, lăng mộ hoàng gia, gò đất
N4
地
chi, ji
mặt đất, trái đất, mặt trời
N2
帯
tai / o.biru, obi
khăn choàng, thắt lưng, obi
N4
立
ritsu, ryuu, rittoru / ta.tsu, -ta.tsu, ta.chi-, ta.teru, -ta.teru, ta.te-, tate-, -ta.te, -da.te, -da.teru
đứng dậy, vươn lên, chuẩn bị
N5
小
shou / chii.sai, ko-, o-, sa-
nhỏ, bé, nhỏ nhắn
N2
村
son / mura
làng, thị trấn, làng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính