Câu
Cấp độ: N1

してからかけた

Kana: かのじょは つうちょうの ざんだかを かくにんしてから でかけた Romaji: Kanojo wa tsuuchou no zandaka o kakunin shite kara dekaketa
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy ra ngoài sau khi kiểm tra số dư sổ tiết kiệm

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は通帳の残高を確認してから出かけた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan