彼にとって家族は何よりも大切な宝だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐối với anh ấy gia đình là kho báu quý giá nhất
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
家
ka, ke / ie, ya, uchi
nhà, gia đình
N4
族
zoku
bộ lạc, gia đình, tộc
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N4
切
setsu, sai / ki.ru, -ki.ru, ki.ri, -ki.ri, -gi.ri, ki.reru, -ki.reru, ki.re, -ki.re, -gi.re
cắt, cắt bỏ, sắc bén
N2
宝
hou / takara
kho báu, của cải, vật có giá trị
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜にとって
ni totte
Chỉ quan điểm, đánh giá hoặc tầm quan trọng đối với ai đó, gắn với danh từ, nghĩa là đối với hoặc theo góc nhìn của
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói