彼は甘いものを好むのに彼女が料理したものは残さず食べてた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy thích đồ ngọt nhưng ăn hết món cô ấy nấu không thừa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N2
甘
kan / ama.i, ama.eru, ama.yakasu, uma.i
ngọt ngào, dỗ dành, chiều chuộng
N3
好
kou / kono.mu, su.ku, yo.i, i.i
yêu mến, dễ chịu, giống như cái gì đó
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
料
ryou
phí, vật liệu, hoàn trả
N4
理
ri / kotowari
logic, sự sắp xếp, lý do
N3
残
zan, san / noko.ru, noko.su, sokona.u, noko.ri
số dư, phần còn lại, số dư
N5
食
shoku, jiki / ku.u, ku.rau, ta.beru, ha.mu
ăn, thức ăn, máng ăn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜のに
noni
Chỉ sự tương phản bất ngờ, nối hai ý đối lập, nghĩa là mặc dù, dù vậy
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính