Câu
Cấp độ: N5

ものをのにしたものは残さず食べてた

Kana: かれは あまいものを このむのに かのじょが りょうりした ものは のこさず たべてた Romaji: Kare wa amai mono o konomu noni kanojo ga ryouri shita mono wa nokosazu tabete ta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy thích đồ ngọt nhưng ăn hết món cô ấy nấu không thừa

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は甘いものを好むのに彼女が料理したものは残さず食べてた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan