彼女の瞳には何か燃えるような強い意志が宿ってた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTrong đôi mắt cô ấy có ý chí mạnh mẽ như đang cháy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
瞳
dou, tou / hitomi
đồng tử (của mắt), pupille (oeil), pupila
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
N2
燃
nen / mo.eru, mo.yasu, mo.su
cháy, bùng lên, tỏa sáng
N4
強
kyou, gou / tsuyo.i, tsuyo.maru, tsuyo.meru, shi.iru, kowa.i
mạnh mẽ, pháo đài, fuerte
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim
N1
志
shi / shiringu, kokoroza.su, kokorozashi
ý định, kế hoạch, quyết tâm
N3
宿
shuku / yado, yado.ru, yado.su
nhà trọ, chỗ nghỉ, trạm tiếp sức
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ようだ
you da
Chỉ suy đoán dựa trên bằng chứng hoặc ấn tượng, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói