Câu
Cấp độ: N3

ことがある

Kana: かのじょは ときどき むかしの ゆうじんと まちで ぐうぜん あうことが ある Romaji: Kanojo wa tokidoki mukashi no yuujin to machi de guuzen au koto ga aru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Thỉnh thoảng cô ấy tình cờ gặp bạn cũ ngoài phố

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女はときどき昔の友人と街で偶然会うことがある - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan